allitération
danh từ giống cái (f)
/a.li.te.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
allitération nghĩa là sự láy phụ âm.
Nghĩa của allitération
Danh từ · giống cái
- Thơ ca Sự láy phụ âm.
Dạng từ của allitération
Đi với mạo từ: une allitération · l'allitération
| Số nhiều | allitérations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alliteration
Câu hỏi thường gặp
allitération nghĩa là gì?
allitération (danh từ) nghĩa là sự láy phụ âm.
allitération phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allitération (giọng Pháp chuẩn): /a.li.te.ʁa.sjɔ̃/.
allitération là giống đực hay giống cái?
allitération là danh từ giống cái (dùng với une, la).