TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allié

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.lje/ giọng máy của trình duyệt

allié nghĩa là nước liên minh, nước đồng minh.

Nghĩa của allié

Danh từ · giống đực

  1. Nước liên minh, nước đồng minh.
  2. Người đồng minh, người ủng hộ.
  3. Người thông gia, nhân thuộc.
    • Les parents et alliésthân thuộc và nhân thuộc

Tính từ

  1. Liên minh, đồng minh; (thuộc) phe đồng minh chống Đức.
    • Les pays alliéscác nước đồng minh
    • Les bombardements alliéscác cuộc oanh tạc của phe đồng minh chống Đức
  2. Có quan hệ thông gia, sui gia.
    • Une famille alliée aux Bourbonsmột gia đình thông gia với dòng họ Buốc Bông

Dạng từ của allié

Đi với mạo từ: un allié · l'allié

Số nhiềualliés
Giống cáialliée
Giống cái số nhiềualliées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allié

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với allié

  • les Alliés — phe đồng minh chống Đức trong hai cuộc chiến tranh thế giới
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ friendly; allied
  • Danh từ ally; ally (person who is not a member of the LGBT+ community but is supportive of it)

Câu hỏi thường gặp

allié nghĩa là gì?

allié (danh từ, tính từ) nghĩa là nước liên minh, nước đồng minh.

allié phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allié (giọng Pháp chuẩn): /a.lje/.

allié là giống đực hay giống cái?

allié là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.