TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cadrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.dʁe/ giọng máy của trình duyệt

cadrer nghĩa là hợp, xứng, giữ chặt, không cho nhúc nhích.

Nghĩa của cadrer

Nội động từ

  1. Hợp, xứng, khớp.
    • Réponse qui ne cadre pas avec la questionlời đáp không hợp với câu hỏi
    • Faire cadrerlàm cho hợp, làm cho khớp

Ngoại động từ

  1. Giữ chặt, không cho nhúc nhích.
  2. Nhiếp ảnh, điện ảnh Gióng khung.

Chia động từ cadrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cadréHiện tại phân từ: cadrant

Hiện tại présent

  • je cadre
  • tu cadres
  • il/elle cadre
  • nous cadrons
  • vous cadrez
  • ils/elles cadrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cadré
  • tu as cadré
  • il/elle a cadré
  • nous avons cadré
  • vous avez cadré
  • ils/elles ont cadré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cadrais
  • tu cadrais
  • il/elle cadrait
  • nous cadrions
  • vous cadriez
  • ils/elles cadraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cadrerai
  • tu cadreras
  • il/elle cadrera
  • nous cadrerons
  • vous cadrerez
  • ils/elles cadreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cadrerais
  • tu cadrerais
  • il/elle cadrerait
  • nous cadrerions
  • vous cadreriez
  • ils/elles cadreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cadre
  • que tu cadres
  • qu'il/elle cadre
  • que nous cadrions
  • que vous cadriez
  • qu'ils/elles cadrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cadrai
  • tu cadras
  • il/elle cadra
  • nous cadrâmes
  • vous cadrâtes
  • ils/elles cadrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cadre (tu)
  • cadrons (nous)
  • cadrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cadrer

Trái nghĩa

Họ từ của cadrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fit (go well together); to frame (put into the field of vision)

Câu hỏi thường gặp

cadrer nghĩa là gì?

cadrer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hợp, xứng, giữ chặt, không cho nhúc nhích.

cadrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadrer (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁe/.

Chia động từ cadrer ở thì hiện tại thế nào?

je cadre, tu cadres, il/elle cadre, nous cadrons, vous cadrez, ils/elles cadrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.