cadrer
cadrer nghĩa là hợp, xứng, giữ chặt, không cho nhúc nhích.
Nghĩa của cadrer
Nội động từ
- Hợp, xứng, khớp.
- Réponse qui ne cadre pas avec la questionlời đáp không hợp với câu hỏi
- Faire cadrerlàm cho hợp, làm cho khớp
Ngoại động từ
- Giữ chặt, không cho nhúc nhích.
- Nhiếp ảnh, điện ảnh Gióng khung.
Chia động từ cadrer
Hiện tại présent
- je cadre
- tu cadres
- il/elle cadre
- nous cadrons
- vous cadrez
- ils/elles cadrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cadré
- tu as cadré
- il/elle a cadré
- nous avons cadré
- vous avez cadré
- ils/elles ont cadré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cadrais
- tu cadrais
- il/elle cadrait
- nous cadrions
- vous cadriez
- ils/elles cadraient
Tương lai đơn futur simple
- je cadrerai
- tu cadreras
- il/elle cadrera
- nous cadrerons
- vous cadrerez
- ils/elles cadreront
Điều kiện conditionnel présent
- je cadrerais
- tu cadrerais
- il/elle cadrerait
- nous cadrerions
- vous cadreriez
- ils/elles cadreraient
Giả định subjonctif présent
- que je cadre
- que tu cadres
- qu'il/elle cadre
- que nous cadrions
- que vous cadriez
- qu'ils/elles cadrent
Quá khứ đơn passé simple
- je cadrai
- tu cadras
- il/elle cadra
- nous cadrâmes
- vous cadrâtes
- ils/elles cadrèrent
Mệnh lệnh impératif
- cadre (tu)
- cadrons (nous)
- cadrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cadrer
Trái nghĩa
Họ từ của cadrer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fit (go well together); to frame (put into the field of vision)
Câu hỏi thường gặp
cadrer nghĩa là gì?
cadrer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hợp, xứng, giữ chặt, không cho nhúc nhích.
cadrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cadrer (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁe/.
Chia động từ cadrer ở thì hiện tại thế nào?
je cadre, tu cadres, il/elle cadre, nous cadrons, vous cadrez, ils/elles cadrent.