juron
juron nghĩa là lời rủa.
Nghĩa của juron
Danh từ · giống đực
- Lời rủa.
Dạng từ của juron
Đi với mạo từ: un juron · le juron
| Số nhiều | jurons |
Câu ví dụ với juron
- Si tu es en colère, compte jusqu'à quatre. Si tu es très en colère, sors une bordée de jurons. Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swearword, curse word
Câu hỏi thường gặp
juron nghĩa là gì?
juron (danh từ) nghĩa là lời rủa.
juron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juron (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʁɔ̃/.
juron là giống đực hay giống cái?
juron là danh từ giống đực (dùng với un, le).