juriste
juriste nghĩa là nhà luật học, luật gia.
Nghĩa của juriste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà luật học, luật gia.
Dạng từ của juriste
| Số nhiều | juristes |
Câu ví dụ với juriste
- Son fils veut être juriste. Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jurist
Câu hỏi thường gặp
juriste nghĩa là gì?
juriste (danh từ) nghĩa là nhà luật học, luật gia.
juriste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juriste (giọng Pháp chuẩn): /ʒy.ʁist/.
juriste là giống đực hay giống cái?
juriste là danh từ cả hai giống.