Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 20
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/24
- cosmologievũ trụ luận
- cosmologiqueXem cosmologie
- cosmonautephi công vũ trụ
- cosmopolitengười của bốn phương
- cosmopolitismechủ nghĩa thế giới
- cosmosvũ trụ
- cosmétiqueThuộc mỹ phẩm
- cosmétiquerbôi thuốc, xức
- cosmétologiemỹ phẩm học
- cossevỏ quả đậu
- cosserhúc nhau
- cossugiàu có, sung túc
- cossusbướm sâu đục gỗ
- costalXem côte 1
- costardbộ quần áo
- costaricienThuộc Cô-xta Ri-ca
- costaudkhỏe mạnh mập mạp
- costumequần áo, y phục, trang phục
- costumermặc quần áo cho
- costumierNgười may quần áo sân khấu; người bán quần áo sân khấu; người cho thuê quần áo sân khấu
- costuméhóa trang
- cosycái giỏ ấm
- cotableCó thể định thị giá (ở thị trường chứng khoán)
- cotangenteCotang
- cotemức giá, thời giá
- coteausườn đồi
- coterđánh số
- coteriebè đảng
- cothurnegiày cao gót
- cotillonHội nhảy có trò chơi
- cotirlàm giập, làm sây sát
- cotisantgóp tiền
- cotisationsự góp tiền
- cotisergóp tiền, đóng tiền
- cotonbông
- cotonnadevải bông
- cotonnercó lông tơ
- cotonneuxcó lông tơ
- cotonniercây bông
- cottagenhà nông thôn
- cottequần lao động, quần thợ máy
- cotylédonlá mầm
- cotécó ghi độ cao
- coucổ
- cou-de-piedmu bàn chân
- couactiếng nhạc lạc điệu, tiếng hát lạc điệu
- couardTiếng địa phương nhút nhát hèn nhát
- couardisetính nhút nhát, tính hèn nhát
- couchagesự nằm
- couchantkẻ luồn cúi
- couchelớp, tầng
- couchercho đi ngủ
- coucherietình một đêm
- couchettetoa có giường ngủ, ghế nằm
- coucheurngười khó tính
- couchénằm, rạp xuống
- coucouchim cu cu
- coudekhuỷu tay
- coudergập khúc lại
- coudoiementsự sát cánh
- coudoyerđi sát, đi gần, sát cánh với
- coudraieđất trồng phỉ
- coudrekhâu, may
- coudriercây phỉ
- coudécong hình khuỷu, có khuỷu
- coudéeTừ cũ nghĩa cũ) khuỷu tay (độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay giữa, bằng khoảng 55 cm)
- couennebì lợn
- couetteổ chặn
- couffinsọt
- coufiquechữ cufic
- cougouarXem puma
- couguarXem puma
- couillehòn dái
- couillonđồ ngốc
- couillonnerđánh lừa
- couinementtiếng kêu
- couinerkêu nhỏ nhẻ
- coulagesự đổ cho chảy
- coulantchảy tốt
- couleáo thụng
- coulerchảy
- couleurmàu, sắc
- couleuvrerắn nước, rắn ráo, rắn lải
- coulisgió lùa
- coulissanttrượt theo rãnh
- coulisserãnh trượt
- coulisserđặt rãnh trượt
- coulissierNgười môi giới chứng khoán không chính thức
- couloirhành lang
- coulommierspho mát culommiê
- coulureNông nghiệp sự thui chột
- couléluyến âm
- couléesự đổ khuôn
- country
- coupcú, cú đánh, đòn
- coup d'un soirtình một đêm
- coup de foudretình yêu sét đánh
- coupablecó tội, phạm tội
- coupagesự pha
- coupaillercắt nham nhở
- coupantcắt đứt, sắc
- coupecốc
- coupe menstruellecốc nguyệt san
- coupellecốc nhỏ
- coupellercupen hóa
- coupercắt, chặt, đốn
- couperetdao thái thịt
- couperosebệnh sùi đỏ mặt
- couperoséBị bệnh sùi đỏ mặt
- couplagesự lắp
- couplecặp, đôi
- couplerbuộc thành cặp
- coupletđoạn đổi, đoạn
- coupleurbộ nối, bộ ghép
- coupolevòm, vòm bát úp
- couponvải mảnh, vải thừa
- coupurevết đứt
- coupécắt
- coupéecắt
- coursân
- couragelòng dũng cảm
- courageusementdũng cảm
- courageuxdũng cảm
- couraillerSống lông bông phù phiếm
- courammentdễ dàng, thông thạo
- courantdòng
- courant électriquedòng điện
- courantesự ỉa chảy
- courbaturã rời, mệt phờ
- courbaturesự đau mình mẩy
- courbaturerlàm đau mình mẩy
- courbaturéđau mình mẩy
- courbecong
- courbementsự uốn cong
- courberuốn cong, làm còng
- courbetteSự hất chân trước khuỵu vào ngực (của ngựa)
- courburedáng cong, độ cong
- courcaillerXem carcailler
- courcaillettiếng cắc cay
- courettesân con
- coureurngười chạy
- courirchạy
- courlieuchim choắt mỏ cong
- courlischim choắt mỏ cong
- couronnevòng, vành
- couronne du glandvành quy đầu
- couronnementlễ đăng quang
- couronnerđặt vòng lên đầu
- couronnéđược thưởng
- courrielthư điện tử
- courrierthư tín
- courrier électroniquethư điện tử
- courroiedây curoa, đai
- courroucerlàm cho nổi giận
- courrouxsự nổi giận
- courslớp, bài giảng
- coursesự chạy
- coursesmua sắm
- coursiernhân viên chạy vặt
- coursivelối thông nhiều phòng
- courtngắn
- courtagenghề môi giới
- courtaudlùn mập
- courtauderCắt cụt tai và đuôi (chó, ngựa)
- courtepointeChăn phủ giường chần bông
- courtierngười môi giới
- courtilièredế dũi
- courtisannịnh thần, xu nịnh
- courtisanenịnh thần, xu nịnh
- courtiserxun xoe xu nịnh
- courtoislịch sự, nhã nhặn
- courtoisementlịch sự, nhã nhặn
- courtoisiesự lịch sự, sự nhã nhặn, phép lịch sự
- couruđược ham thích
- couscousmón cutcut
- couseurngười may, thợ may
- cousinanh họ, chị họ
- cousinerlà anh em họ
- coussingối dựa
- coussinetcái gối con
- cousumay, ghép bằng đường khâu
- couteaudao
- coutelasdao phay, dao bầu
- coutelierlàm dao kéo
- coutellerienghề làm dao kéo
- coutilvải cutin
- coutumetập quán, thói quen
- coutumierBộ sưu tập tập quán (của một nước, một tỉnh)
- couturesự may, sự khâu
- couturierThợ may quần áo nữ
- couturièreChị thợ may quần áo nữ
- couturéphủ đầy sẹo
- couvainđám trứng, tầng trứng nhộng
- couvaisonthời gian ấp trứng
- couventtu viện, nhà tu
- couverấp
- couverclecái nắp, cái vung
- couvertcó nắp đậy, có mái che
- couvertecó nắp đậy, có mái che
- couverturechăn, mền