TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

costumer

/kɔs.ty.me/ giọng máy của trình duyệt

costumer nghĩa là mặc quần áo cho, hóa trang.

Nghĩa của costumer

Ngoại động từ

  1. Mặc quần áo cho.
    • Costumer une fillettemặc quần áo cho em gái
  2. Hóa trang.

Chia động từ costumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: costuméHiện tại phân từ: costumant

Hiện tại présent

  • je costume
  • tu costumes
  • il/elle costume
  • nous costumons
  • vous costumez
  • ils/elles costument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai costumé
  • tu as costumé
  • il/elle a costumé
  • nous avons costumé
  • vous avez costumé
  • ils/elles ont costumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je costumais
  • tu costumais
  • il/elle costumait
  • nous costumions
  • vous costumiez
  • ils/elles costumaient

Tương lai đơn futur simple

  • je costumerai
  • tu costumeras
  • il/elle costumera
  • nous costumerons
  • vous costumerez
  • ils/elles costumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je costumerais
  • tu costumerais
  • il/elle costumerait
  • nous costumerions
  • vous costumeriez
  • ils/elles costumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je costume
  • que tu costumes
  • qu'il/elle costume
  • que nous costumions
  • que vous costumiez
  • qu'ils/elles costument

Quá khứ đơn passé simple

  • je costumai
  • tu costumas
  • il/elle costuma
  • nous costumâmes
  • vous costumâtes
  • ils/elles costumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • costume (tu)
  • costumons (nous)
  • costumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với costumer

  • Il m'a confectionné un costume. Ông ấy đã may cho tôi một bộ quần áo.Tatoeba #1314082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wear a particular costume

Câu hỏi thường gặp

costumer nghĩa là gì?

costumer (ngoại động từ) nghĩa là mặc quần áo cho, hóa trang.

costumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costumer (giọng Pháp chuẩn): /kɔs.ty.me/.

Chia động từ costumer ở thì hiện tại thế nào?

je costume, tu costumes, il/elle costume, nous costumons, vous costumez, ils/elles costument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.