cotable nghĩa là Có thể định thị giá (ở thị trường chứng khoán).
Nghĩa của cotable
Tính từ
Có thể định thị giá (ở thị trường chứng khoán).
Câu hỏi thường gặp
cotable nghĩa là gì?
cotable (tính từ) nghĩa là Có thể định thị giá (ở thị trường chứng khoán).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.