cosy
danh từ giống đực (m)
/ko.zi/ giọng máy của trình duyệt
cosy nghĩa là cái giỏ ấm.
Nghĩa của cosy
Danh từ · giống đực
- Cái giỏ ấm.
Dạng từ của cosy
Đi với mạo từ: un cosy · le cosy
| Số nhiều | cosys |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cosy
- Danh từ cosy
Câu hỏi thường gặp
cosy nghĩa là gì?
cosy (danh từ) nghĩa là cái giỏ ấm.
cosy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosy (giọng Pháp chuẩn): /ko.zi/.
cosy là giống đực hay giống cái?
cosy là danh từ giống đực (dùng với un, le).