couronne
couronne nghĩa là vòng, vành, phần thưởng, vinh quang.
Nghĩa của couronne
Danh từ · giống cái
- Vòng, vành.
- Couronne de fleurs d'orangervòng hoa cam (đội lên đầu cô dâu)
- Couronne mortuairevòng hoa tang
- Couronne circulaire(toán học) vành tròn
- Nghĩa bóng Phần thưởng; vinh quang.
- Décerner une couronne à quelqu'untặng phần thưởng cho ai
- Mũ miện (của vua chúa...).
- Ngôi vua, ngai vàng, nhà vua.
- Vòng cạo tóc (trên đỉnh đầu thầy tu).
- Giải phẫu Thân răng.
- Động vật học Vành chân (ở phía trên móng chân ngựa).
- Y học Chụp, răng.
- Công sự hình bán nguyệt.
- Đồng curon (tiền Đan Mạch, Na Uy, Tiệp Khắc...).
- couronne d'épines(nghĩa bóng) nỗi thống khổ
- couronne solaire(thiên (văn học)) nhật hoa
Dạng từ của couronne
Đi với mạo từ: une couronne · la couronne
| Số nhiều | couronnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couronne
Đồng nghĩa
Họ từ của couronne
Cụm từ, thành ngữ với couronne
- couronne du gland — Vành quy đầu.
Câu ví dụ với couronne
- Le roi porte toujours une couronne. Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crown (item of headgear); funereal wreath; crown (royalty in general); crown (various units of currency)
Câu hỏi thường gặp
couronne nghĩa là gì?
couronne (danh từ) nghĩa là vòng, vành, phần thưởng, vinh quang.
couronne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couronne (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁɔn/.
couronne là giống đực hay giống cái?
couronne là danh từ giống cái (dùng với une, la).