courlis
danh từ giống đực (m)
/kuʁ.li/ giọng máy của trình duyệt
courlis nghĩa là chim choắt mỏ cong.
Nghĩa của courlis
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim choắt mỏ cong.
Dạng từ của courlis
Đi với mạo từ: un courlis · le courlis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curlew
Câu hỏi thường gặp
courlis nghĩa là gì?
courlis (danh từ) nghĩa là chim choắt mỏ cong.
courlis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courlis (giọng Pháp chuẩn): /kuʁ.li/.
courlis là giống đực hay giống cái?
courlis là danh từ giống đực (dùng với un, le).