TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

courir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ku.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

courir nghĩa là chạy, chạy đua, đuổi theo.

Nghĩa của courir

Nội động từ

  1. Chạy.
  2. Chạy đua.
  3. Qua đi, trôi đi.
    • Le temps courtthời gian trôi đi
  4. Đồn đi.
    • Le bruit court quecó tiếng đồn rằng

Ngoại động từ

  1. Đuổi theo.
    • Courir un cerfđuổi theo một con hươu
  2. Chạy đua.
    • Courir un cent mètreschạy đua một trăm mét
  3. Chạy khắp, đi khắp.
    • Courir la campagnechạy khắp nông thôn
  4. Năng lui tới.
    • Courir les théâtresnăng lui tới rạp hát
  5. Bị đe dọa bởi.
    • Courir un grand dangerbị một sự nguy hiểm lớn đe dọa
  6. Ra công tìm kiếm; chạy theo.
    • Courir les honneurschạy theo công danh
  7. Thông tục Làm cho chán, làm phiền.
    • Il me court avec ses histoiresnó cứ kể lể làm cho tôi chán quá

Chia động từ courir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: couruHiện tại phân từ: courant

Hiện tại présent

  • je cours
  • tu cours
  • il/elle court
  • nous courons
  • vous courez
  • ils/elles courent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai couru
  • tu as couru
  • il/elle a couru
  • nous avons couru
  • vous avez couru
  • ils/elles ont couru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je courais
  • tu courais
  • il/elle courait
  • nous courions
  • vous couriez
  • ils/elles couraient

Tương lai đơn futur simple

  • je courrai
  • tu courras
  • il/elle courra
  • nous courrons
  • vous courrez
  • ils/elles courront

Điều kiện conditionnel présent

  • je courrais
  • tu courrais
  • il/elle courrait
  • nous courrions
  • vous courriez
  • ils/elles courraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coure
  • que tu coures
  • qu'il/elle coure
  • que nous courions
  • que vous couriez
  • qu'ils/elles courent

Quá khứ đơn passé simple

  • je courus
  • tu courus
  • il/elle courut
  • nous courûmes
  • vous courûtes
  • ils/elles coururent

Mệnh lệnh impératif

  • cours (tu)
  • courons (nous)
  • courez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của courir

Cụm từ, thành ngữ với courir

  • courir à l'abîme — chết
  • courir après — cố đuổi theo; (nghĩa bóng) chạy theo
    • Courir après l'argentchạy theo đồng tiền
  • courir après l'esprit — khoe tài trí
  • courir après son ombre — theo đuổi một mục đích hão
  • courir après une femme — theo tán tỉnh một người phụ nữ
  • courir à sa perte — xem perte
  • courir au plus pressé — làm việc cần kíp trước
  • courir aux armes — vội vàng động binh
  • courir sus à — xem sus
  • en courant — vội vàng, nhanh chóng
    • Lire en courantđọc nhanh chóng
  • par le temps qui court — xem temps
  • courir une bordée — trốn lên bộ chơi (thủy thủ)
  • courir deux lièvres à la fois — bắt cá hai tay
  • courir les rues — tầm thường quá; đâu chẳng có

Câu ví dụ với courir

  • Elle aime courir. Cô ấy thích chạy.Tatoeba #489214
  • Un jour je courrai comme le vent. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.Tatoeba #3335
  • T'as jamais cours ou quoi ? ! Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #3245
  • Je suis à court d'idées. Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.Tatoeba #4043
  • Il est fatigué après ses cours d'allemand. Anh ấy đang cảm thấy mệt mỏi sau giờ học tiếng Đức.Tatoeba #460203
  • Personne ne courait devant lui. Không ai chạy trước anh ấy.Tatoeba #483137
  • Les cours reprennent bientôt. Sắp vô tiết rồi.Tatoeba #3831
  • J'ai cours demain. Tôi có lớp ngày mai.Tatoeba #3882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run; to hurry; to rush; to go

Câu hỏi thường gặp

courir nghĩa là gì?

courir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chạy, chạy đua, đuổi theo.

courir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courir (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁiʁ/.

Chia động từ courir ở thì hiện tại thế nào?

je cours, tu cours, il/elle court, nous courons, vous courez, ils/elles courent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.