courant
courant nghĩa là dòng, luồng, trào lưu, chảy.
Nghĩa của courant
Danh từ · giống đực
- Dòng.
- Courant électriquedòng điện
- Courant alternatifdòng xoay chiều
- Courant de surchargedòng quá tải
- Courant d'airluồng không khí; gió lùa
- Courant calorifiquedòng nhiệt, dòng khí nóng
- Courant thermiquedòng nhiệt
- Luồng; trào lưu.
- Courant d'immigrationluồng nhập cư
- Courant d'idéesluồng tư tưởng; trào lưu tư tưởng
- Vòng (thời gian).
- Dans le courant du moistrong (vòng) tháng này
Tính từ
- Chảy.
- Eaux courantesnước chảy
- Thường dùng, thông thường; hiện hành.
- Terme couranttừ thường dùng
- Problème courantvấn đề thông thường
- Prix courantthời giá
- Này; trong tháng (này).
- Année courantenăm này
- Le 10 courantngày mười trong tháng
Dạng từ của courant
Đi với mạo từ: un courant · le courant
| Số nhiều | courants |
| Giống cái | courante /ku.ʁɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | courantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của courant
Cụm từ, thành ngữ với courant
- affaires courantes — việc thường ngày
- chien courant — chó săn đuổi
- compte courant — (kinh tế) tài khoản vãng lai
- eau courante — nước máy
- monnaie courante — tiền lưu hành; (nghĩa bóng) thường lệ
- au courant — kịp thời, cập nhật
- au courant de la plume — viết theo đà bút (không suy nghĩ)
- courant d'air — gió lùa
- être au courant de quelque chose — biết rõ điều gì
- mettre (tenir) quelqu'un au courant de quelque chose — báo cho ai biết điều gì
- courant électrique — Dòng điện.
Câu ví dụ với courant
- Vu que tu n'es pas surpris, je pense que tu étais au courant. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #3401
- La distance qu'il avait parcourue en courant était bien plus grande que ce que je pensais. Khoảng cách anh ấy đã chạy lớn hơn nhiều so với điều tôi nghĩ.Tatoeba #477739
- À mon signal, vous partez tous en courant. Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8433455
- Il est venu en courant. Anh ấy đã chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5760411
- Il vint en courant. Anh ấy đã chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508180
- Yanni est au courant. Yanni biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9824239
- Il n'eut pas d'autre choix que de s'enfuir en courant. Anh ta chỉ còn cách chạy trốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133038
- Les séismes sont courants au Japon. Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6219197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ current, present; fluent (able to speak a language accurately and confidently); common
- Danh từ current (of water, electricity, thought, etc.)
Câu hỏi thường gặp
courant nghĩa là gì?
courant (danh từ, tính từ) nghĩa là dòng, luồng, trào lưu, chảy.
courant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courant (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁɑ̃/.
courant là giống đực hay giống cái?
courant là danh từ giống đực (dùng với un, le).