TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

discourir

/dis.ku.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

discourir nghĩa là nói dông dài, thuyết.

Nghĩa của discourir

Nội động từ

  1. Nói dông dài, thuyết.

Chia động từ discourir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: discouruHiện tại phân từ: discourant

Hiện tại présent

  • je discours
  • tu discours
  • il/elle discourt
  • nous discourons
  • vous discourez
  • ils/elles discourent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai discouru
  • tu as discouru
  • il/elle a discouru
  • nous avons discouru
  • vous avez discouru
  • ils/elles ont discouru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je discourais
  • tu discourais
  • il/elle discourait
  • nous discourions
  • vous discouriez
  • ils/elles discouraient

Tương lai đơn futur simple

  • je discourrai
  • tu discourras
  • il/elle discourra
  • nous discourrons
  • vous discourrez
  • ils/elles discourront

Điều kiện conditionnel présent

  • je discourrais
  • tu discourrais
  • il/elle discourrait
  • nous discourrions
  • vous discourriez
  • ils/elles discourraient

Giả định subjonctif présent

  • que je discoure
  • que tu discoures
  • qu'il/elle discoure
  • que nous discourions
  • que vous discouriez
  • qu'ils/elles discourent

Quá khứ đơn passé simple

  • je discourus
  • tu discourus
  • il/elle discourut
  • nous discourûmes
  • vous discourûtes
  • ils/elles discoururent

Mệnh lệnh impératif

  • discours (tu)
  • discourons (nous)
  • discourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với discourir

  • Et si tu faisais un discours et que personne ne venait ? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?Tatoeba #3520
  • Je fus grandement impressionné par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017950
  • Je fus grandement impressionnée par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017955
  • Honnêtement, ses discours sont toujours ennuyeux. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354205
  • Le discours a duré trente minutes. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335864
  • J'ai été grandement impressionné par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017952
  • J'ai été grandement impressionnée par le discours. Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to talk, discourse, hold forth

Câu hỏi thường gặp

discourir nghĩa là gì?

discourir (nội động từ) nghĩa là nói dông dài, thuyết.

discourir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discourir (giọng Pháp chuẩn): /dis.ku.ʁiʁ/.

Chia động từ discourir ở thì hiện tại thế nào?

je discours, tu discours, il/elle discourt, nous discourons, vous discourez, ils/elles discourent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.