TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

recourir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ku.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

recourir nghĩa là lại chạy, chạy lại, cầu đến, trông nhờ vào.

Nghĩa của recourir

Nội động từ

  1. Lại chạy, chạy lại.
    • Recourir après une pauselại chạy sau khi nghĩ
    • j'ai oublié la viande je vais recourir au marchétôi quên mua thịt lại phải chạy ra chợ
    • cet athlète n'a pas recouru depuis son accidentvận động viên này chưa chạy lại từ khi bị tai nạn
  2. Cầu đến, trông nhờ vào, dùng đến.
    • Recourir au médecincầu đến thầy thuốc
    • Recourir à la rusedùng đến mánh khóe
  3. Luật học, pháp lý Kháng án.

Ngoại động từ

  1. Chạy lại.
    • Recourir en cent mètreschạy lại một trăm mét

Chia động từ recourir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: recouruHiện tại phân từ: recourant

Hiện tại présent

  • je recours
  • tu recours
  • il/elle recourt
  • nous recourons
  • vous recourez
  • ils/elles recourent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai recouru
  • tu as recouru
  • il/elle a recouru
  • nous avons recouru
  • vous avez recouru
  • ils/elles ont recouru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je recourais
  • tu recourais
  • il/elle recourait
  • nous recourions
  • vous recouriez
  • ils/elles recouraient

Tương lai đơn futur simple

  • je recourrai
  • tu recourras
  • il/elle recourra
  • nous recourrons
  • vous recourrez
  • ils/elles recourront

Điều kiện conditionnel présent

  • je recourrais
  • tu recourrais
  • il/elle recourrait
  • nous recourrions
  • vous recourriez
  • ils/elles recourraient

Giả định subjonctif présent

  • que je recoure
  • que tu recoures
  • qu'il/elle recoure
  • que nous recourions
  • que vous recouriez
  • qu'ils/elles recourent

Quá khứ đơn passé simple

  • je recourus
  • tu recourus
  • il/elle recourut
  • nous recourûmes
  • vous recourûtes
  • ils/elles recoururent

Mệnh lệnh impératif

  • recours (tu)
  • recourons (nous)
  • recourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của recourir

Câu ví dụ với recourir

  • Le recours excessif aux promotions a, au fil du temps, dévalorisé la marque. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run again, to race again; to resort; to turn [with à ‘to a person’] (for help, etc.)

Câu hỏi thường gặp

recourir nghĩa là gì?

recourir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lại chạy, chạy lại, cầu đến, trông nhờ vào.

recourir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recourir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ku.ʁiʁ/.

Chia động từ recourir ở thì hiện tại thế nào?

je recours, tu recours, il/elle recourt, nous recourons, vous recourez, ils/elles recourent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.