recours
recours nghĩa là sự cầu viện, sự trông nhờ vào, phương cách.
Nghĩa của recours
Danh từ · giống đực
- Sự cầu viện, sự trông nhờ vào, sự dùng đến.
- Avoir recours à quelqu'uncầu viện đến ai
- Le recours à la violencesự dùng đến bạo lực
- Phương cách, cùng kế cái cứu vãn.
- C'est notre derniers recoursđó là phương sách cuối cùng của chúng tôi
- C'est sans recourskhông còn cứu vãn được nữa
- Luật học, pháp lý Sự xin xét lại, sự kháng án.
- recours en grâcesự xin ân xá
Dạng từ của recours
Đi với mạo từ: un recours · le recours
Họ từ của recours
Câu ví dụ với recours
- Le recours excessif aux promotions a, au fil du temps, dévalorisé la marque. Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recourse, resort, way out; appeal
Câu hỏi thường gặp
recours nghĩa là gì?
recours (danh từ) nghĩa là sự cầu viện, sự trông nhờ vào, phương cách.
recours phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recours (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kuʁ/.
recours là giống đực hay giống cái?
recours là danh từ giống đực (dùng với un, le).