TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

instance

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

instance nghĩa là sự khẩn khoản, sự khẩn nài, lời khẩn khỏan, lời khẩn nài.

Nghĩa của instance

Danh từ · giống cái

  1. Sự khẩn khoản, sự khẩn nài.
    • Demander avec instancekhẩn khoản cầu xin
  2. Số nhiều Lời khẩn khỏan, lời khẩn nài.
    • Céder devant les instances de quelqu'unkhông cưỡng được trước lời khẩn khoản của ai
  3. Luật học, pháp lý Sự kiện, cấp xét xử.
    • Instance suprêmecấp xét xử cao nhất

Dạng từ của instance

Đi với mạo từ: une instance · l'instance

Số nhiềuinstances

Cụm từ, thành ngữ với instance

  • affaire en instance — việc đang chờ giải quyết
  • en instance — sắp
    • Être en instance de départsắp ra đi, sắp lên đường
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ urgent demand, insistence, plea; authority, forum, agency, body; legal proceedings, prosecution process; instance
  • Danh từ instance

Câu hỏi thường gặp

instance nghĩa là gì?

instance (danh từ) nghĩa là sự khẩn khoản, sự khẩn nài, lời khẩn khỏan, lời khẩn nài.

instance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instance (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.tɑ̃s/.

instance là giống đực hay giống cái?

instance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.