corolle
danh từ giống cái (f)
/kɔ.ʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
corolle nghĩa là tràng.
Nghĩa của corolle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tràng (hoa).
Dạng từ của corolle
Đi với mạo từ: une corolle · la corolle
| Số nhiều | corolles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corolla
Câu hỏi thường gặp
corolle nghĩa là gì?
corolle (danh từ) nghĩa là tràng.
corolle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corolle (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɔl/.
corolle là giống đực hay giống cái?
corolle là danh từ giống cái (dùng với une, la).