coron
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
coron nghĩa là khóm nhà thợ mỏ.
Nghĩa của coron
Danh từ · giống đực
- Khóm nhà thợ mỏ.
Dạng từ của coron
Đi với mạo từ: un coron · le coron
| Số nhiều | corons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miner's house (in Northern France); mining village
Câu hỏi thường gặp
coron nghĩa là gì?
coron (danh từ) nghĩa là khóm nhà thợ mỏ.
coron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coron (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɔ̃/.
coron là giống đực hay giống cái?
coron là danh từ giống đực (dùng với un, le).