coronaire
/kɔ.ʁɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
coronaire nghĩa là hình vành.
Nghĩa của coronaire
Tính từ
- Giải phẫu (có) hình vành.
- Artère coronaiređộng mạch vành
Dạng từ của coronaire
| Số nhiều | coronaires |
Họ từ của coronaire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ coronary; coronal
Câu hỏi thường gặp
coronaire nghĩa là gì?
coronaire (tính từ) nghĩa là hình vành.
coronaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coronaire (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɔ.nɛʁ/.