couturé
/ku.ty.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
couturé nghĩa là phủ đầy sẹo.
Nghĩa của couturé
Tính từ
- Phủ đầy sẹo.
- Visage couturémặt đầy sẹo, mặt rỗ
Dạng từ của couturé
| Số nhiều | couturés |
| Giống cái | couturée |
| Giống cái số nhiều | couturées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couturé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scarred, scarry
Câu hỏi thường gặp
couturé nghĩa là gì?
couturé (tính từ) nghĩa là phủ đầy sẹo.
couturé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couturé (giọng Pháp chuẩn): /ku.ty.ʁe/.