TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couvain

danh từ giống đực (m)
/kuvɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

couvain nghĩa là đám trứng, tầng trứng nhộng.

Nghĩa của couvain

Danh từ · giống đực

  1. Đám trứng (ong...), tầng trứng nhộng (trong dõ ong).

Dạng từ của couvain

Đi với mạo từ: un couvain · le couvain

Câu hỏi thường gặp

couvain nghĩa là gì?

couvain (danh từ) nghĩa là đám trứng, tầng trứng nhộng.

couvain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couvain (giọng Pháp chuẩn): /kuvɛ̃/.

couvain là giống đực hay giống cái?

couvain là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.