TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

couiner

/kwi.ne/ giọng máy của trình duyệt

couiner nghĩa là kêu nhỏ nhẻ, rít lên.

Nghĩa của couiner

Nội động từ

  1. Thân mật Kêu nhỏ nhẻ.
  2. Thông tục Rít lên.

Chia động từ couiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: couinéHiện tại phân từ: couinant

Hiện tại présent

  • je couine
  • tu couines
  • il/elle couine
  • nous couinons
  • vous couinez
  • ils/elles couinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai couiné
  • tu as couiné
  • il/elle a couiné
  • nous avons couiné
  • vous avez couiné
  • ils/elles ont couiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je couinais
  • tu couinais
  • il/elle couinait
  • nous couinions
  • vous couiniez
  • ils/elles couinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je couinerai
  • tu couineras
  • il/elle couinera
  • nous couinerons
  • vous couinerez
  • ils/elles couineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je couinerais
  • tu couinerais
  • il/elle couinerait
  • nous couinerions
  • vous couineriez
  • ils/elles couineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je couine
  • que tu couines
  • qu'il/elle couine
  • que nous couinions
  • que vous couiniez
  • qu'ils/elles couinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je couinai
  • tu couinas
  • il/elle couina
  • nous couinâmes
  • vous couinâtes
  • ils/elles couinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • couine (tu)
  • couinons (nous)
  • couinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của couiner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to creak, squeak; to squeal, squeak

Câu hỏi thường gặp

couiner nghĩa là gì?

couiner (nội động từ) nghĩa là kêu nhỏ nhẻ, rít lên.

couiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couiner (giọng Pháp chuẩn): /kwi.ne/.

Chia động từ couiner ở thì hiện tại thế nào?

je couine, tu couines, il/elle couine, nous couinons, vous couinez, ils/elles couinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.