Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ X
37 mục từ bắt đầu bằng chữ X, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- xanthiebướm vàng đêm
- xanthodermeda vàng
- xanthogéniqueAcide xanthogénique (hóa học) axit xantogenic, axit xantic
- xanthomeu vàng
- xanthophylleXantofin
- xanthélasmaban vàng
- ximéniecây mận biển
- xiphophorecá đuôi kiếm
- xiphoïde(có) dạng kiếm
- xiphoïdienmẩu ức
- xylidineXilidin
- xylocopeong đục gỗ
- xylographethợ khắc gỗ
- xylographiebản in khắc gỗ
- xylographiqueXem xylographie
- xylophageăn gỗ, sâu ăn gỗ, sâu đục gỗ
- xylophoneđàn phiến gỗ
- xylèneXilen
- xystenhà cầu, hội điền kinh
- xénodiagnosticSự chẩn đoán ngoại vật
- xénonXenon
- xénophilethân người nước ngoài, thân ngoại, người thân ngoại
- xénophiliesự thân ngoại
- xénophobebài ngoại, người bài ngoại
- xénophobiesự bài ngoại
- xénoplastiqueGreffe xénoplastique (số nhiều) sự ghép khác chủ
- xénotropismetính hướng dị vật
- xénélasiesự trục xuất
- xéranthèmecây cúc sừng
- xérodermiechứng da khô
- xérographiesự in khô, sự in xêrô
- xérophileưa khô hạn
- xérophtalmiebệnh khô mắt
- xérophyteThực vật ưa khô hạn
- xérophytiqueXem xérophyte
- xérussóc sọc lườn
- xérèsrượu vang xêret