xylophone
danh từ giống đực (m)
/ɡzi.lɔ.fɔn/ giọng máy của trình duyệt
xylophone nghĩa là đàn phiến gỗ.
Nghĩa của xylophone
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn phiến gỗ.
Dạng từ của xylophone
Đi với mạo từ: un xylophone · le xylophone
| Số nhiều | xylophones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xylophone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xylophone
Câu hỏi thường gặp
xylophone nghĩa là gì?
xylophone (danh từ) nghĩa là đàn phiến gỗ.
xylophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylophone (giọng Pháp chuẩn): /ɡzi.lɔ.fɔn/.
xylophone là giống đực hay giống cái?
xylophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).