xylophage
/ɡzi.lɔ.faʒ/ giọng máy của trình duyệt
xylophage nghĩa là ăn gỗ, sâu ăn gỗ, sâu đục gỗ.
Nghĩa của xylophage
Tính từ
- Ăn gỗ.
- Larve xylophageấu trùng ăn gỗ
Danh từ · giống đực
- Sâu ăn gỗ, sâu đục gỗ.
Dạng từ của xylophage
| Số nhiều | xylophages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với xylophage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ xylophagous
- Danh từ xylophage
Câu hỏi thường gặp
xylophage nghĩa là gì?
xylophage (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn gỗ, sâu ăn gỗ, sâu đục gỗ.
xylophage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylophage (giọng Pháp chuẩn): /ɡzi.lɔ.faʒ/.