xylène
danh từ giống đực (m)
/ksilɛn/ giọng máy của trình duyệt
xylène nghĩa là Xilen.
Nghĩa của xylène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xilen.
Dạng từ của xylène
Đi với mạo từ: un xylène · le xylène
| Số nhiều | xylènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xylene (di-methyl-benzene)
Câu hỏi thường gặp
xylène nghĩa là gì?
xylène (danh từ) nghĩa là Xilen.
xylène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của xylène (giọng Pháp chuẩn): /ksilɛn/.
xylène là giống đực hay giống cái?
xylène là danh từ giống đực (dùng với un, le).