Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ L
1.312 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/7
- llít
- l'autre jourhôm nọ
- l'unmột người, một cái
- l'unemột người, một cái
- lacái, con, ấy
- labadensbạn học, bạn trọ
- labdanumNhư ladanum
- labelnhãn, nhãn hiệu
- labellecánh môi, vòi
- labeurlao động vất vả, công việc nặng nhọc, sách in dài hơi
- labfermentNhư présure
- labialThuộc môi
- labialisationhiện tượng môi hóa
- labiledễ rụng, không bền, dễ biến chất
- labilitétính dễ rụng, sự dễ rơi, tính không bền
- labiodentaleXem labiodental
- labiéhình môi
- labiéeXem labié
- labophòng thí nghiệm
- laborantinPhụ tá phòng thí nghiệm
- laboratoirephòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm, nồi lò
- laborieusementcần cù, siêng năng, gian khổ
- laborieuxcần cù, siêng năng, gian khổ
- laboursự cày, sự cuốc, đất cày
- labourablecày được, cuốc được
- labouragesự cày, cách cày, nông nghiệp
- labourercày, cuốc, cày nát
- laboureurthợ cày, dân cày, nông dân
- labradorlabrađo
- labremôi trên, cá hàng chài
- labrichó labri
- labritNhư labri
- labyrintheKhu vườn lắm đường khó lần
- labyrinthiquenhằng nhịt khó lần
- labyrinthiteviêm mê đạo
- labyrinthodontelưỡng cư răng rối
- lachồ
- laccaseLacaza
- laccolitethể nấm
- lacementNhư laçage
- lacerbuộc dây, buộc, phủ
- lacerietấm rơm đan mịn
- lacetdây buộc, hình chữ chi
- laciniékhía sâu
- lacismạng lưới
- laconiquengắn gọn
- laconiquementngắn gọn
- laconismeLối diễn đạt ngắn gọn
- lacryma-christiNhư lacrima-christi
- lacrymalThuộc nước mắt
- lacrymogènelàm chảy nước mắt
- lacsdò, dây kéo
- lactairenấm sữa
- lactalbuminesữa
- lactameLactam
- lactariumsở sữa người
- lactateLactat
- lactescentcó dịch sữa, trắng sữa
- lactifèresinh sữa, dẫn sữa
- lactiqueAxit lactique
- lactobacillekhuẩn sữa
- lactoflavineglobulin sữa
- lactomètresữa kế
- lactoneLactone
- lactoniqueXem lactone
- lactoseLactoza
- lactosuriechứng đái lactoza
- lactosérumnước sữa
- lactésữa, bằng sữa
- lacunairecó lỗ hổng, hổng, có thiếu sót
- lacunelỗ hổng, lỗ khuyết, đoạn khuyết
- lacuneuxcó lỗ hổng, hổng
- lacustreở hồ
- lacétua hột cườm
- lacédémonienThuộc xứ Xpác-tơ (cổ Hy Lạp)
- lacérationsự xé
- lacérerxé, xé tan
- ladNgười coi chuồng ngựa thi
- ladrebị bệnh gạo, bủn xỉn, keo kiệt
- ladreriebệnh gạo, tính bủn xỉn, tính keo kiệt
- ladyphu nhân, bà
- laganvật ném xuống biển, vật trôi giạt
- lagonphá đảo vòng
- lagopèdegà gô trắng
- lagothrixXem lagotriche
- lagotrichekhỉ bông
- laguisdây thòng lọng
- lagunaireXem lagune
- lagunephá
- laiđoản thi
- laidxấu, xấu xí, xấu xa
- laidementxấu, xấu xí, xấu xa
- laideronphụ nữ xấu, xấu, xấu xí
- laideursự xấu, sự xấu xí, sự xấu xa
- laiephi giáo hội, thế tục
- lainagehàng len, hàng len đan, sự lên tuyết
- lainelông len, len, hàng len
- lainerlên tuyết, tuyết
- laineriesự dệt len, hàng len, cửa hàng len dạ
- laineusemáy lấy tuyết
- laineuxlắm lông len, có nhiều len
- lainierthợ dệt len, người bán len
- lairdđịa chủ
- laisbãi bồi
- laissedây dắt, bãi triều, đường ngấn thủy triều
- laisserđể, để lại
- laisser-allersự bừa bãi, sự cẩu thả
- laissé-pour-comptekhông nhận, hàng không nhận, người không ai ưa
- laitsữa
- lait de sojasữa đậu nành
- laitagethức ăn sữa
- laitancesẹ
- laiteriexưởng sữa, nghề chế biến sữa, cửa hàng bơ sữa
- laiteronrau diếp dại
- laiteuxcó nhựa sữa
- laitiercho sữa, sữa, người bán sữa
- laitièrengười bán sữa
- laitonđồng thau
- laitonnagesự mạ đồng thau
- laitonnermạ đồng thau
- laitécó sẹ, đực
- laizekhổ, khổ vải
- lakistenhà thơ vùng hồ
- lamanageSự lái tàu nhờ hoa tiêu
- lamaneurhoa tiêu
- lamantinlợn biển
- lamarckismeHọc thuyết la-mác
- lamaserietu viện la ma, chùa la ma
- lamaïsmeđạo la ma
- lamaïsteNgười theo đạo La ma, tín đồ đạo La ma
- lambdalamđa, điểm lamđa
- lambdacismeTật nói ngọng chữ l
- lambeaumụn rách, mảnh mẫu
- lambicrượu bia bỉ
- lambinlừ đừ, chậm chạp, người lừ đừ
- lambinerchậm chạp, lề mề
- lambliasebệnh lamblia
- lambourderầm tựa, rầm đỡ sàn, chồi quả
- lambrequindiềm
- lambrislớp phủ tường, lớp trát trần nhà
- lambrissagesự phủ tường, sự lát tường, sự trát thạch cao
- lambrisserphủ, lát, trát thạch cao
- lambruchenho dại, nho hoang hóa
- lambrusqueXem lambruche
- lamelá, bản, lát
- lamellairecó dạng lá mỏng
- lamelleuxNhư lamellé
- lamelliformehình lá
- lamelléthành lá mỏng, thành tờ
- lamentablethảm thương, ai oán, thảm hại
- lamentablementlời rên rỉ, lời than vãn
- lamenterta thán, oán thán, rên rỉ
- lamentođiệu ca ai oán
- lamerthuê kim tuyến, thuê ngân tuyến
- lamiecon yêu tinh, cá nhám hồi
- lamiercây tía tô đốm
- laminagesự cán
- laminairethành lá
- laminectomieThủ thuật cắt bỏ lá đốt sống
- laminercán, tiết lưu
- lamineurthợ cán, cán
- lamineuseXem lamineux
- lamineuxthành lá
- laminoirmáy cán
- laminécán, kim loại cán, thép cán
- lampadairecây đèn
- lampadophorecầm đuốc, người cầm đuốc
- lampantđể thắp
- lamparođèn đánh cá, tàu đánh cá
- lampasbệnh sưng hàm ếch, lụa hoa nổi, vóc
- lampassécó lưỡi khấc men
- lampeđèn pin, đèn
- lampe de pocheđèn pin
- lampe torcheđèn pin
- lampernốc
- lampionđèn xếp, mắt
- lampistenhân viên quèn
- lampisteriekho đèn, xưởng chửa đèn, nghề làm đèn
- lampourdecây ké đầu ngựa
- lamprillonẤu trùng cá mút đá, amoxet
- lamproiecá mút đá
- lamprophyreLamprofia
- lampyresâu đóm
- lampéengụm lớn
- lamédệt kim tuyến, dệt ngân tuyến, vải dệt kim tuyến
- lancecái giáo, ống tia nước
- lance-bombesmáy thả bom, súng cối
- lance-flammessúng phun lửa
- lance-fuséessúng phun tên lửa
- lance-grenadessúng phóng lựu đạn
- lance-missilessúng phóng tên lửa
- lance-pierrená cao su
- lance-roquettessúng bắn rocet
- lance-torpillessúng phóng ngư lôi
- lancementsự ném, sự phóng, sự lao
- lancerném, quăng, phóng
- lancettelưỡi chích, vòm đỉnh nhọc
- lanceurngười ném, người phóng, người câu quăng
- lancierkỵ binh cầm giáo, điệu nhảy lăngxiê
- lancinantđau nhói, ám ảnh