laineuse
danh từ giống cái (f)
/lɛ.nøz/ giọng máy của trình duyệt
laineuse nghĩa là máy lấy tuyết.
Nghĩa của laineuse
Danh từ · giống cái
- Ngành dệt Máy lấy tuyết (len dạ).
Tính từ
- xem laineux — Lắm lông len.
Dạng từ của laineuse
Đi với mạo từ: une laineuse · la laineuse
Câu hỏi thường gặp
laineuse nghĩa là gì?
laineuse (danh từ, tính từ) nghĩa là máy lấy tuyết.
laineuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laineuse (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.nøz/.
laineuse là giống đực hay giống cái?
laineuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).