lactaire
danh từ giống đực (m)
/lak.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lactaire nghĩa là nấm sữa.
Nghĩa của lactaire
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm sữa.
Dạng từ của lactaire
Đi với mạo từ: un lactaire · le lactaire
| Số nhiều | lactaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ milk
- Danh từ milk-cap (mushroom)
Câu hỏi thường gặp
lactaire nghĩa là gì?
lactaire (danh từ) nghĩa là nấm sữa.
lactaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactaire (giọng Pháp chuẩn): /lak.tɛʁ/.
lactaire là giống đực hay giống cái?
lactaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).