lactate
danh từ giống đực (m)
/lak.tat/ giọng máy của trình duyệt
lactate nghĩa là Lactat.
Nghĩa của lactate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Lactat.
Dạng từ của lactate
Đi với mạo từ: un lactate · le lactate
| Số nhiều | lactates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lactate
Câu hỏi thường gặp
lactate nghĩa là gì?
lactate (danh từ) nghĩa là Lactat.
lactate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactate (giọng Pháp chuẩn): /lak.tat/.
lactate là giống đực hay giống cái?
lactate là danh từ giống đực (dùng với un, le).