lactescent
/lak.tɛ.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
lactescent nghĩa là có dịch sữa, trắng sữa.
Nghĩa của lactescent
Tính từ
- Có dịch (trắng như) sữa.
- Champignon lactescentnấm có dịch sữa
- Văn học Như sữa; trắng sữa.
- Les lueurs lactescentes de l'aubeánh trắng sữa của buổi rạng đông
Dạng từ của lactescent
| Số nhiều | lactescents |
| Giống cái | lactescente /lak.tɛ.sɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | lactescentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactescent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lactescent
Câu hỏi thường gặp
lactescent nghĩa là gì?
lactescent (tính từ) nghĩa là có dịch sữa, trắng sữa.
lactescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactescent (giọng Pháp chuẩn): /lak.tɛ.sɑ̃/.