lacet
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.sɛ/ giọng máy của trình duyệt
lacet nghĩa là dây buộc, hình chữ chi.
Nghĩa của lacet
Danh từ · giống đực
- Dây buộc (giày, áo...).
- Hình chữ chi.
- Route en lacetđường chữ chi
- Dò, thòng lọng (để bẫy chim, thú).
- Poser des lacetsthả dò
- Dải trang sức.
- Sự lúc lắc (xe cộ).
Dạng từ của lacet
Đi với mạo từ: un lacet · le lacet
| Số nhiều | lacets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacet
Đồng nghĩa
Họ từ của lacet
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lace (of boot, shoe); knot on a rope, especially for trapping small animals; trap, ambush; bend, twist (of a road), a switchback
Câu hỏi thường gặp
lacet nghĩa là gì?
lacet (danh từ) nghĩa là dây buộc, hình chữ chi.
lacet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacet (giọng Pháp chuẩn): /la.sɛ/.
lacet là giống đực hay giống cái?
lacet là danh từ giống đực (dùng với un, le).