lacinié
/la.si.nje/ giọng máy của trình duyệt
lacinié nghĩa là khía sâu.
Nghĩa của lacinié
Tính từ
- Thực vật học (bị) khía sâu (lá).
Dạng từ của lacinié
| Số nhiều | laciniés |
| Giống cái | laciniée |
| Giống cái số nhiều | laciniées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacinié
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ laciniate
Câu hỏi thường gặp
lacinié nghĩa là gì?
lacinié (tính từ) nghĩa là khía sâu.
lacinié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacinié (giọng Pháp chuẩn): /la.si.nje/.