lacis
danh từ giống đực (m)
/la.si/ giọng máy của trình duyệt
lacis nghĩa là mạng lưới.
Nghĩa của lacis
Danh từ · giống đực
- Mạng lưới.
- Un lacis de fils de fermột mạng lưới dây thép
- Le lacis des petites veines(giải phẫu) mạng lưới tĩnh mạch nhỏ
Dạng từ của lacis
Đi với mạo từ: un lacis · le lacis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lacis; lacing; maze (of alleyways etc.); web, network
Câu hỏi thường gặp
lacis nghĩa là gì?
lacis (danh từ) nghĩa là mạng lưới.
lacis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacis (giọng Pháp chuẩn): /la.si/.
lacis là giống đực hay giống cái?
lacis là danh từ giống đực (dùng với un, le).