TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lacer

danh từ giống đực (m)
/la.se/ giọng máy của trình duyệt

lacer nghĩa là buộc dây, buộc, phủ, lẹo.

Nghĩa của lacer

Danh từ · giống đực

  1. Như lacé.

Ngoại động từ

  1. Buộc dây, buộc.
    • Lacer ses souliersbuộc dây giày
    • Lacer une voile(hàng hải) buộc buồm (vào buồm chính)
  2. Phủ, lẹo (chó).

Dạng từ của lacer

Đi với mạo từ: un lacer · le lacer

Chia động từ lacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lacéHiện tại phân từ: laçant

Hiện tại présent

  • je lace
  • tu laces
  • il/elle lace
  • nous laçons
  • vous lacez
  • ils/elles lacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lacé
  • tu as lacé
  • il/elle a lacé
  • nous avons lacé
  • vous avez lacé
  • ils/elles ont lacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je laçais
  • tu laçais
  • il/elle laçait
  • nous lacions
  • vous laciez
  • ils/elles laçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lacerai
  • tu laceras
  • il/elle lacera
  • nous lacerons
  • vous lacerez
  • ils/elles laceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lacerais
  • tu lacerais
  • il/elle lacerait
  • nous lacerions
  • vous laceriez
  • ils/elles laceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lace
  • que tu laces
  • qu'il/elle lace
  • que nous lacions
  • que vous laciez
  • qu'ils/elles lacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je laçai
  • tu laças
  • il/elle laça
  • nous laçâmes
  • vous laçâtes
  • ils/elles lacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lace (tu)
  • laçons (nous)
  • lacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lace, to lace up

Câu hỏi thường gặp

lacer nghĩa là gì?

lacer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là buộc dây, buộc, phủ, lẹo.

lacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lacer (giọng Pháp chuẩn): /la.se/.

lacer là giống đực hay giống cái?

lacer là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ lacer ở thì hiện tại thế nào?

je lace, tu laces, il/elle lace, nous laçons, vous lacez, ils/elles lacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.