TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lacement

danh từ giống đực (m)
/las.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

lacement nghĩa là Như laçage.

Nghĩa của lacement

Danh từ · giống đực

  1. Như laçage.

Dạng từ của lacement

Đi với mạo từ: un lacement · le lacement

Câu hỏi thường gặp

lacement nghĩa là gì?

lacement (danh từ) nghĩa là Như laçage.

lacement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lacement (giọng Pháp chuẩn): /las.mɑ̃/.

lacement là giống đực hay giống cái?

lacement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.