laccolite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
laccolite nghĩa là thể nấm.
Nghĩa của laccolite
Danh từ · giống cái
- Địa lý; địa chất Thể nấm.
- Laccolite volcaniquethể nấm núi lửa
Dạng từ của laccolite
Đi với mạo từ: une laccolite · la laccolite
| Số nhiều | laccolites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laccolith
Câu hỏi thường gặp
laccolite nghĩa là gì?
laccolite (danh từ) nghĩa là thể nấm.
laccolite là giống đực hay giống cái?
laccolite là danh từ giống cái (dùng với une, la).