TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lac

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lak/ giọng máy của trình duyệt

lac nghĩa là hồ.

Nghĩa của lac

Danh từ · giống đực

  1. Hồ.
    • Lac artificielhồ nhân tạo
    • Lac cérébelleux inférieur(giải phẫu) hồ tiểu não dưới
    • Lac de barragehồ đập chứa
    • Lac de cirquehồ lòng chảo (núi bao quanh)
    • Lac de cratèrehồ ở miệng núi lửa
    • Lac de dépressionhồ đất sụt
  2. Như lack.
    • être dans le lac(thân mật) hỏng bét
    • tomber dans le lac(thân mật) thất bại, hỏng tuột

Dạng từ của lac

Đi với mạo từ: un lac · le lac

Số nhiềulacs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lac

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lac

  • Nous nageâmes dans le lac. Chúng tôi bơi trong hồ.Tatoeba #334196
  • Il n'y a pas le feu au lac. Không có gì khẩn cấp cả.Tatoeba #575126
  • Il y avait quelques bateaux sur le lac. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1156145
  • Elle se noya dans quelque lac. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1196782
  • Le lac gèle durant l'hiver. Mặt hồ đóng băng vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2351244
  • Ce lac est le plus profond du pays. Đây là hồ sâu nhất nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11385198
  • Le temps était si froid que le lac gela. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5489802
  • On peut patiner de ce coté du lac en toute sécurité. Trượt băng trên hồ này an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lake

Câu hỏi thường gặp

lac nghĩa là gì?

lac (danh từ) nghĩa là hồ.

lac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lac (giọng Pháp chuẩn): /lak/.

lac là giống đực hay giống cái?

lac là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.