labyrinthite
danh từ giống cái (f)
/la.bi.ʁɛ̃.tit/ giọng máy của trình duyệt
labyrinthite nghĩa là viêm mê đạo.
Nghĩa của labyrinthite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm mê đạo.
Dạng từ của labyrinthite
Đi với mạo từ: une labyrinthite · la labyrinthite
| Số nhiều | labyrinthites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labyrinthite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a form of otitis that causes dizziness and loss of balance
Câu hỏi thường gặp
labyrinthite nghĩa là gì?
labyrinthite (danh từ) nghĩa là viêm mê đạo.
labyrinthite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labyrinthite (giọng Pháp chuẩn): /la.bi.ʁɛ̃.tit/.
labyrinthite là giống đực hay giống cái?
labyrinthite là danh từ giống cái (dùng với une, la).