lamanage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
lamanage nghĩa là Sự lái tàu nhờ hoa tiêu.
Nghĩa của lamanage
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Sự lái tàu nhờ hoa tiêu.
Dạng từ của lamanage
Đi với mạo từ: un lamanage · le lamanage
| Số nhiều | lamanages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mooring; berthing
Câu hỏi thường gặp
lamanage nghĩa là gì?
lamanage (danh từ) nghĩa là Sự lái tàu nhờ hoa tiêu.
lamanage là giống đực hay giống cái?
lamanage là danh từ giống đực (dùng với un, le).