lamantin
danh từ giống đực (m)
/la.mɑ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
lamantin nghĩa là lợn biển.
Nghĩa của lamantin
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lợn biển.
Dạng từ của lamantin
Đi với mạo từ: un lamantin · le lamantin
| Số nhiều | lamantins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamantin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manatee
Câu hỏi thường gặp
lamantin nghĩa là gì?
lamantin (danh từ) nghĩa là lợn biển.
lamantin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamantin (giọng Pháp chuẩn): /la.mɑ̃.tɛ̃/.
lamantin là giống đực hay giống cái?
lamantin là danh từ giống đực (dùng với un, le).