lamarckisme
danh từ giống đực (m)
/la.maʁ.kism/ giọng máy của trình duyệt
lamarckisme nghĩa là Học thuyết la-mác.
Nghĩa của lamarckisme
Danh từ · giống đực
- Sinh lý học Học thuyết la-mác.
Dạng từ của lamarckisme
Đi với mạo từ: un lamarckisme · le lamarckisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Lamarckism
Câu hỏi thường gặp
lamarckisme nghĩa là gì?
lamarckisme (danh từ) nghĩa là Học thuyết la-mác.
lamarckisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamarckisme (giọng Pháp chuẩn): /la.maʁ.kism/.
lamarckisme là giống đực hay giống cái?
lamarckisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).