lamaserie
danh từ giống cái (f)
/lamazʁi/ giọng máy của trình duyệt
lamaserie nghĩa là tu viện la ma, chùa la ma.
Nghĩa của lamaserie
Danh từ · giống cái
- Tu viện La ma, chùa La ma (ở Tây tạng).
Dạng từ của lamaserie
Đi với mạo từ: une lamaserie · la lamaserie
| Số nhiều | lamaseries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lamaserie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lamasery
Câu hỏi thường gặp
lamaserie nghĩa là gì?
lamaserie (danh từ) nghĩa là tu viện la ma, chùa la ma.
lamaserie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lamaserie (giọng Pháp chuẩn): /lamazʁi/.
lamaserie là giống đực hay giống cái?
lamaserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).