laitier
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɛ.tje/ giọng máy của trình duyệt
laitier nghĩa là cho sữa, sữa, người bán sữa, xỉ.
Nghĩa của laitier
Tính từ
- Thuộc sữa.
- Industrie laitièrecông nghiệp sữa
- Cho sữa, (nuôi lấy) sữa.
- Vache laitièrebò sữa
Danh từ · giống đực
- Người bán sữa (thường đưa tận nhà).
- Kỹ thuật Xỉ.
- Thực vật học Nấm sữa.
- laitier des volcans(điạ lý) xỉ núi lửa
Dạng từ của laitier
| Số nhiều | laitiers |
| Giống cái | laitière /lɛ.tjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | laitières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laitier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dairy, milk-related
- Danh từ milkman; dairy worker
Câu hỏi thường gặp
laitier nghĩa là gì?
laitier (tính từ, danh từ) nghĩa là cho sữa, sữa, người bán sữa, xỉ.
laitier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laitier (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.tje/.