laitière
danh từ giống cái (f)
/lɛ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
laitière nghĩa là người bán sữa.
Nghĩa của laitière
Danh từ · giống cái
- Người bán sữa (thườngđưa tận nhà).
Tính từ
- xem laitier — Thuộc sữa.
Dạng từ của laitière
Đi với mạo từ: une laitière · la laitière
Câu hỏi thường gặp
laitière nghĩa là gì?
laitière (danh từ, tính từ) nghĩa là người bán sữa.
laitière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laitière (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.tjɛʁ/.
laitière là giống đực hay giống cái?
laitière là danh từ giống cái (dùng với une, la).