lactomètre
danh từ giống đực (m)
/lak.tɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
lactomètre nghĩa là sữa kế.
Nghĩa của lactomètre
Danh từ · giống đực
- Sữa kế.
Dạng từ của lactomètre
Đi với mạo từ: un lactomètre · le lactomètre
| Số nhiều | lactomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lactometer
Câu hỏi thường gặp
lactomètre nghĩa là gì?
lactomètre (danh từ) nghĩa là sữa kế.
lactomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactomètre (giọng Pháp chuẩn): /lak.tɔ.mɛtʁ/.
lactomètre là giống đực hay giống cái?
lactomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).