lactose
danh từ giống đực (m)
/lak.toz/ giọng máy của trình duyệt
lactose nghĩa là Lactoza.
Nghĩa của lactose
Danh từ · giống đực
- Hoá học Lactoza.
Dạng từ của lactose
Đi với mạo từ: un lactose · le lactose
| Số nhiều | lactoses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lactose
Câu hỏi thường gặp
lactose nghĩa là gì?
lactose (danh từ) nghĩa là Lactoza.
lactose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactose (giọng Pháp chuẩn): /lak.toz/.
lactose là giống đực hay giống cái?
lactose là danh từ giống đực (dùng với un, le).