lactosurie
danh từ giống cái (f)
/lak.to.zy.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
lactosurie nghĩa là chứng đái lactoza.
Nghĩa của lactosurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái lactoza.
Dạng từ của lactosurie
Đi với mạo từ: une lactosurie · la lactosurie
| Số nhiều | lactosuries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactosurie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lactosuria
Câu hỏi thường gặp
lactosurie nghĩa là gì?
lactosurie (danh từ) nghĩa là chứng đái lactoza.
lactosurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactosurie (giọng Pháp chuẩn): /lak.to.zy.ʁi/.
lactosurie là giống đực hay giống cái?
lactosurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).