lactosérum
danh từ giống đực (m)
/laktɔseʁɔm/ giọng máy của trình duyệt
lactosérum nghĩa là nước sữa.
Nghĩa của lactosérum
Danh từ · giống đực
- Nước sữa.
Dạng từ của lactosérum
Đi với mạo từ: un lactosérum · le lactosérum
| Số nhiều | lactosérums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lactosérum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whey
Câu hỏi thường gặp
lactosérum nghĩa là gì?
lactosérum (danh từ) nghĩa là nước sữa.
lactosérum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactosérum (giọng Pháp chuẩn): /laktɔseʁɔm/.
lactosérum là giống đực hay giống cái?
lactosérum là danh từ giống đực (dùng với un, le).